GÓI CƯỚC INTERNET WIFI VNPT TPHCM
- Quý khách có thể đăng ký lắp Internet cáp quang VNPT tại TP. Hồ Chí Minh (bao gồm TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Vũng Tàu trước đây).
- Thời gian lắp đặt trong ngày, hoặc theo lịch hẹn thuận tiện cho khách hàng
| Tên Gói | Tốc độ | Nội Thành | Ngoại Thành |
|---|---|---|---|
| Home 1 | 300Mbps | 235.000đ | 215.000đ |
| Home 1_mesh | 300Mbps + 1 mesh wifi 6 | 255.000đ | 220.000đ |
| Home 2 | 500Mbps | 260.000đ | 235.000đ |
| Home 2_mesh | 500Mbps+1 mesh wifi 6 | 265.000đ | 240.000đ |
| Home 3 | 1 Gbps | 320.000đ | 290.000đ |
| Home 3_mesh | 1 Gbps + 1 mesh wifi 6 | 340.000đ | 310.000đ |
|
|||
GÓI CƯỚC INTERNET CÁP QUANG WIFI + TRUYỀN HÌNH VNPT
Dưới đây là gói cước combo gồm Internet cáp quang và truyền hình HD với hơn 150 Kênh truyền hình đặc sắc. Quý khách có thể lựa chọn dịch vụ xem truyền hình bằng Setop BOX hoặc cài App MyTV trên các SmartTV.
Lưu ý: Khi sử dụng truyền hình MyTV trên smartTV, VNPT sẽ tối ưu băng thông đường truyền đến máy chủ VNPT, để xem truyền hình bằng ứng dụng MyTV trên Smart TV luôn đạt chất lượng tốt. Với độ nét HD giúp khách hàng thưởng thức truyền hình kỹ thuật số chất lượng cao của VNPT
| Tên Gói | Tốc độ | Nội Thành | Ngoại Thành |
|---|---|---|---|
| HomeTV 1 | 300Mb + MyTV | 255.000đ | 220.000đ |
| HomeTV 1_mesh | 300Mb + MyTV + 1 mesh wifi 6 | 270.000đ | 230.000đ |
| HomeTV 2 | 500Mb + MyTV | 265.000đ | 240.000đ |
| HomeTV 2_mesh | 500Mb + MyTV + 1 mesh wifi 6 | 280.000đ | 265.000đ |
| HomeTV 3 | 1Gb + MyTV | 340.000đ | 310.000đ |
| HomeTV 3_mesh | 500ULM* + MyTV + 1 mesh wifi 6 | 365.000đ | 330.000đ |
|
|||
GÓI CƯỚC WIFI + CAMERA VNPT
| Tên Gói | Tốc độ | Nội Thành | Ngoại Thành |
|---|---|---|---|
1. Dịch Vụ Chăm Sóc Khách Hàng
VNPT là một trong các nhà mạng lớn cung cấp các dịch vụ Viễn thông, internet cáp quang Wifi, cung cấp công nghệ internet tiên tiến XGSPON và WIFI 6, luôn cải tiến chất lượng, đáp ứng nhu cầu lắp đặt Internet Cáp quang ngay trong ngày, kể cả ngày Lễ, Tết.
2. Hạ tầng Internet cáp quang VNPT
VNPT đã nâng cấp toàn bộ hạ tầng cáp quang thế hệ mới nhất. Phủ sóng hạ tầng toàn quốc.
3. Lắp đặt Internet cáp quang VNPT
Với đội ngũ kỹ thuật nhiều năm kinh nghiệm, hạ tầng cáp quang rộng khắp, sẵn sàng lắp đặt trong ngày hoặc theo lịch hẹn thuận tiện cho khách hàng.
4. Thủ Tục đăng ký Internet cáp quang VNPT
Khách hàng cá nhân: Cần có CCCD hoặc Hộ chiếu (đối với người nước ngoài)
Khách hàng doanh nghiệp. Cần có CCCD/Hộ chiếu của người Đại diện pháp luật (hoặc của người người được ủy quyền bằng văn bản) và Giấy phép đăng ký kinh doanh của Doanh nghiệp
5. Thanh Toán sau lắp đặt
Khách hàng có thể thanh toán (sau khi hoàn tất lắp đặt) cho nhân viên kỹ thuật hoặc quét QR Code, chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng của Viễn thông TP. Hồ Chí Minh
LẮP INTERNET ĐƯỢC TẶNG 1000 PHÚT GỌI & DATA THẢ GA
Dưới đây là gói cước combo Internet cáp quang + truyền hình Tivi. Khách hàng đăng ký có thể xem truyền hình tivi bằng ứng dụng MyTV cài trên SmartTV, Smartphone, hoặc cài trên các loại TV thường dùng kèm Setop Box.
Khuyến Mãi Vàng: Siêu khuyến mãi dành cho các gói combo Internet:
– Đóng 12 tháng tặng thêm 01 tháng sử dụng và các tiện ích khác theo thời điểm
Gói cước combo Internet với băng thông 300Mpbs – 500ULM*
| Gói cước | Băng thông | Nội dung | Giá cước |
|---|---|---|---|
| Home Đỉnh | MyTV NC + 2GB/ngày +1000 phút nội mạng, 50 phút ngoại mạng | 369.000đ | |
| Home Đỉnh 3 | MyTV NC + 2GB/ngày+1000 phút nội mạng, 50 phút ngoại mạng | 469.000đ | |
| Home Sành 2 | 3GB/ngày +1500 phút nội mạng+89 phút ngoại mạng+Miễn phí Data truy cập Zalo, Youtube, TikTok, MyTV | 249.000đ | |
| Home Sành 4 | 3GB/ngày +1500 phút nội mạng+89 phút ngoại mạng+Miễn phí Data truy cập Zalo, Youtube, TikTok, MyTV | 359.000đ |
- Phí lắp đặt: 300K
- Tốc độ đường truyền: từ 300 Mbps trở lên
- Tích hợp truyền hình MyTV
- Lặp đặt trong ngày hoặc theo lịch hẹn với khách hàng
GÓI CƯỚC INTERNET WIFI VNPT DÀNH CHO DOANH NGHIỆP/HỘ KD
Đây là bảng giá cước Internet VNPT dành cho công ty, doanh nghiệp. Với một số thông tin cần lưu ý như sau:
- Tốc độ băng thông trong nước: Tốc độ gói cước đăng ký
- Tốc độ băng thông quốc tế tối thiểu: đối với các gói có băng thông hướng quốc tế, Nhà mạng VNPT cam kết băng thông quốc tế luôn lớn hơn băng thông quốc tế tối thiểu của gói cước.
- IP Tĩnh: cung cấp cho khách hàng mua gói cước có kèm IP tĩnh hoặc khách hàng có thể mua thêm ngoài gói để cấu hình thiết bị định tuyến, sử dụng một số dịch vụ của doanh nghiệp.
| Gói cước | Tốc độ trong nước | IP Động/Tĩnh | Giá cước (vnđ) |
|---|---|---|---|
| FiberIoT2 | 200Mb | IP Động | 220.000 |
| FiberXtra1 | 300Mb | IP Động | 286.000 |
| FiberXtra2 | 400Mb | 1 IP Wan Tĩnh | 550.000 |
| FiberXtra3 | 600Mb | 1 IP Wan Tĩnh | 1.760.000 |
| FiberXtra4 | 800Mb | 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan | 5.500.000 |
| FiberXtra5 | 1000Mb | 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan | 8.800.000 |
| FiberXtra6 | 2000Mb | 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan | 16.600.000 |
➤ Phí lắp đặt: Miễn phí ➤ Giá cước trên đã bao gồm VAT ➤ Đóng trước 06 tháng tặng thêm 01 tháng. ➤ Đóng trước 12 tháng tặng thêm 02 tháng. ➤ Gói cước tối ưu băng thông trong nước. |
|||

Gói cước chuyên dành cho kinh doanh quán cafe, quán ăn…
Gói cước Internet VNPT phù hợp dành cho mô hình quán cafe, kinh doanh quán ăn diện tích rộng với tốc độ từ 500Mbps đến 1000Mbps giá khuyến mãi chỉ từ 418.000đ/tháng. Tặng cước từ 1 đến 2 tháng miễn phí. Miễn phí lắp đặt.
| Tên gói | Tốc Độ Trong/Ngoài nước | Thiết Bị | Giá Cước |
|---|---|---|---|
| FiberS1 | 500Mbps/2Mbps | 1 modem | 418.000đ |
| FiberS2 | 800Mbps/6Mbps | 1 modem | 660.000đ |
| FiberS3 | 1000Mbps/12Mbps | 1 modem | 814.000đ |
| Fiber Wifi 1 | 500Mbps/2Mbps | 01 Modem chính + 02 Wifi Mesh 5 hoặc 01 Wifi Mesh 6 | 473.000đ |
| Fiber Wifi 2 | 800Mbps/6Mbps | 01 Modem chính + 03 Wifi Mesh 5 hoặc 02 Wifi Mesh 6 | 748.000đ |
| Fiber Wifi 3 | 1000Mbps/12Mbps | 01 Modem chính + 03 Wifi Mesh 5 hoặc 02 Wifi Mesh 6 | 902.000đ |
VNPT triển khai gói cước dành riêng cho doanh nghiệp, với nhu cầu sử dụng băng thông Internet cáp quang Quốc tế cao và ổn định. Bằng các gói cước cam kết thông Quốc Tế, Kèm theo hỗ trợ IP Tĩnh để giúp hệ thống mạng doanh nghiệp luôn ổn định.
| Gói cước | Tốc độ trong nước / quốc tế tối thiểu | IP Động/Tĩnh | Cước tháng |
|---|---|---|---|
| FiberEco1 | 150Mbps / 3Mbps | IP động | 320.000đ |
| FiberEco2 | 250Mbps / 4Mbps | IP động | 380.000đ |
| FiberEco3 | 300Mbps / 6Mbps | 01 Wan tĩnh | 780.000đ |
| FiberEco4 | 400Mbps / 8Mbps | 01 Wan tĩnh | 1.000.000đ |
| Fiber4 | 400Mbps / 12Mbps | 01 Wan tĩnh | 2.000.000đ |
| FiberEco5 | 500Mbps / 16Mbps | 01 Wan tĩnh | 3.200.000đ |
| Fiber5 | 500Mbps / 24Mbps | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 5.000.000đ |
| Fiber6 | 600Mbps / 32Mbps | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 9.000.000đ |
| FiberVip6 | 600Mbps / 45Mbps | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 12.000.000đ |
| Fiber7 | 800Mbps / 55Mbps | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 16.000.000đ |
| FiberVip7 | 800Mbps / 65Mbps | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 20.000.000đ |
| Fiber8 | 1000Mbps / 80Mbps | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 25.000.000đ |
| FiberVip8 | 1000Mbps / 100Mbps | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 30.000.000đ |
| FiberVip9 | 2000Mbps / 200Mbps | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 55.000.000đ |
Giá cước trên chưa bao gồm 10% VAT. – Phí Lắp Đặt: Miễn phí – Khách hàng đóng cước trước 06 tháng tặng thêm 01 tháng. – Khách hàng đóng cước trước 12 tháng tặng thêm 02 Tháng. |
|||
Đăng ký dịch vụ internet VNPT
Quý khách hàng vui lòng ghi rõ nội dung yêu cầu. Để nhân viên gọi lại tư vấn tốt hơn về dịch vụ khách hàng đang tìm hiểu.
Lắp mạng VNPT
Tại các tỉnh thành phố trong cả cước, dân cư và văn phòng doanh nghiệp, sinh viên rất nhiều. Nhu cầu lắp mạng wifi VNPT để hỗ trợ công việc, học tập và giải trí rất cao.
Khách hàng có nhu cầu lắp mạng VNPT sẽ được hỗ trợ đăng ký và lắp đặt nhanh chóng. Không những thế, thủ tục giao dịch Lắp wifi VNPT đơn giản và dễ dàng.
Interent VNPT là nhà mạng cung cấp các gói cước mạng Internet cáp quang mạnh và ổn định. Các gói cước hỗ trợ cam kết băng thông quốc tế lên đến 200Mbps.