GÓI CƯỚC INTERNET WIFI VNPT TPHCM
- Nội Thành HCM: Bao gồm Quận 1, 3, 4, 7, 10, 11 , Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Tân Phú.
- Ngoại Thành HCM: Bao gồm các quận 5, 6, 12, 8, Thủ Đức ( Quận 2, Quận 9 ), Hóc Môn, Củ Chi, Bình Chánh, Bình Tân, Gò Vấp, Nhà Bè, Cần Giờ.
| Tên Gói | Tốc độ | Nội Thành | Ngoại Thành |
|---|---|---|---|
| Home 1 | 300Mbps | 220.000đ | 180.000đ |
| Home 1_mesh | 300Mbps + 1 mesh 5 | 250.000đ | 210.000đ |
| Home 2 | 500Mbps | 280.000đ | 240.000đ |
| Home 2_mesh | 500Mbps + 1 mesh 5 | 310.000đ | 270.000đ |
| Home 3_mesh | 500ULM* + 1 mesh 5 | 350.000đ | 310.000đ |
|
|||
GÓI CƯỚC WIFI + TRUYỀN HÌNH VNPT
Dưới đây là gói cước combo gồm Internet cáp quang và truyền hình HD với hơn 150 Kênh truyền hình đặc sắc. Quý khách có thể lựa chọn dịch vụ xem truyền hình bằng Setop BOX hoặc cài App MyTV trên các SmartTV.
Lưu ý: Sử dụng truyền hình MyTV trên smartTV. VNPT sẽ tối ưu băng thông đường truyền đến máy chủ VNPT, để xem truyền hình bằng ứng dụng MyTV trên Smart TV luôn đạt chất lượng tốt. Với độ nét HD giúp khách hàng thưởng thức truyền hình kỹ thuật số chất lượng cao của VNPT
| Tên Gói | Tốc độ | Nội Thành | Ngoại Thành |
|---|---|---|---|
| HomeTV 1 | 300Mb + MyTV | 240.000đ | 200.000đ |
| HomeTV 1_mesh | 300Mb + MyTV + 1 mesh | 270.000đ | 230.000đ |
| HomeTV 2 | 500Mb + MyTV | 300.000đ | 260.000đ |
| HomeTV 2_mesh | 500Mb + MyTV + 1 mesh | 330.000đ | 290.000đ |
| HomeTV 3_mesh | 500ULM* + MyTV + 1 mesh | 370.000đ | 330.000đ |
|
|||
GÓI CƯỚC WIFI + CAMERA VNPT
| Tên Gói | Tốc độ | Nội Thành | Ngoại Thành |
|---|---|---|---|
1. Dịch Vụ Chăm Sóc Khách Hàng.
VNPT nhà mạng lớn nhất Việt Nam, cùng với sự phát triển của công nghệ, VNPT tự tin đi đầu trong xu thế về chất lượng phục vụ, luôn hỗ trợ giải đáp những vấn đề khách hàng cần. Hỗ trợ tận tâm, phục vụ 24/7 kể cả ngày lễ, tết.
2. Hạ Tầng VNPT Telecom.
VNPT đã nâng cấp toàn bộ hạ tầng cáp quang thế hệ mới nhất. Phủ sóng hạ tầng toàn quốc.
3. Triển Khải _ Bảo Trì.
Với đội ngũ kỹ thuật hơn 10 năm kinh nghiệm. Hỗ Trợ lắp đặt trong vòng 24h kể từ lúc đăng ký. Phục vụ 24/7.
4. Thủ Tục Đăng Ký Internet VNPT.
– Khách hàng cá nhân. Cần có CMND hoặc CCCD. Đối với khách hàng không có CMND hoặc CCCD thì dùng hộ chiếu để đăng ký.
– Khách hàng doanh nghiệp. Cần có CMND hoặc CCCD và GPKD.
5. Thanh Toán.
Đối với nhà mạng VNPT, khi quý khách hàng đăng ký lắp đặt thành công. Khách hàng có thể thanh toán trực tiếp cho nhân viên lắp đặt hoặc chuyển khoản qua số tài khoản của TTKD VNPT.
LẮP INTERNET ĐƯỢC TẶNG 1000 PHÚT GỌI & DATA THẢ GA
Dưới đây là gói cước combo siêu khuyến mãi. Khách hàng đăng ký Internet cáp quang có luôn xem truyền hình tivi bằng ứng dụng MyTV. Đồng thời khách hàng sẽ được tặng thêm 01 Gói VinaPhone được gọi miễn phí nội mạng 1000 phút. Đồng thời được tặng thêm Data 4G từ 60Gb/ Tháng Miễn phí. ( Gói cước sim vinaphone gọi miễn phí và 60Gb data hiện nay có giá tương đương 150.000đ/ Tháng )
Khuyến Mãi Vàng: Siêu khuyến mãi dành cho các gói combo Internet:
– Đóng 12 tháng tặng thêm 01 tháng.
Gói cước combo Internet với băng thông 300Mpbs – 500ULM*
| Gói cước | Băng thông | Nội dung | Giá cước |
|---|---|---|---|
| Home Đỉnh | MyTV NC + 2GB/ngày +1000 phút nội mạng, 50 phút ngoại mạng | 369.000đ | |
| Home Đỉnh 3 | MyTV NC + 2GB/ngày+1000 phút nội mạng, 50 phút ngoại mạng | 469.000đ | |
| Home Sành 2 | 3GB/ngày +1500 phút nội mạng+89 phút ngoại mạng+Miễn phí Data truy cập Zalo, Youtube, TikTok, MyTV | 249.000đ | |
| Home Sành 4 | 3GB/ngày +1500 phút nội mạng+89 phút ngoại mạng+Miễn phí Data truy cập Zalo, Youtube, TikTok, MyTV | 359.000đ |
- Phí lắp đặt: 300K
- Trang bị box 4k: +22.000đ
- Riêng gói Home Tiết kiệm sử dụng gói truyền hình MyTV căn bản. Các gói cước MyTV còn lại sử dụng gói cước Nâng cao.
- Danh sách kênh K+: K+ CINE (HD), K+ LIFE (HD), K+ SPORT1 (HD), K+ SPORT2 (HD).
GÓI CƯỚC INTERNET WIFI VNPT DOANH NGHIỆP
Đây là bảng giá cước Internet VNPT dành cho công ty, doanh nghiệp. Với một số thông tin cần lưu ý như sau:
- Tốc độ băng thông trong nước: Tốc độ gói cước đăng ký
- Tốc độ băng thông quốc tế tối thiểu: Nhà mạng VNPT cam kết băng thông quốc tế luôn luôn lớn hơn băng thông quốc tế tối thiểu.
- IP Tĩnh: Là IP Wan của khách hàng luôn cố định. để sử dụng một số dịch vụ của doanh nghiệp.
| Gói cước | Tốc độ trong nước | IP Động/Tĩnh | Giá cước (vnđ) |
|---|---|---|---|
| FiberIoT2 | 200Mb | IP Động | 200.000 |
| FiberXtra1 | 300Mb | IP Động | 260.000 |
| FiberXtra2 | 400Mb | 1 IP Wan Tĩnh | 500.000 |
| FiberXtra3 | 600Mb | 1 IP Wan Tĩnh | 1.600.000 |
| FiberXtra4 | 800Mb | 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan | 5.000.000 |
| FiberXtra5 | 1000Mb | 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan | 8.000.000 |
| FiberXtra6 | 2000Mb | 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan | 15.000.000 |
➤ Phí lắp đặt: Miễn phí ➤ Giá cước trên chưa bao gồm 10% VAT. ➤ Đóng trước 06 tháng tặng thêm 01 tháng. ➤ Đóng trước 12 tháng tặng thêm 02 tháng. ➤ Gói cước tối ưu băng thông trong nước. |
|||

Gói cước chuyên dành cho kinh doanh quán cafe, quán ăn…
Gói cước Internet VNPT phù hợp dành cho mô hình quán cafe, kinh doanh quán ăn diện tích rộng với tốc độ từ 500Mbps đến 1000Mbps giá khuyến mãi chỉ từ 418.000đ/tháng. Tặng cước từ 1 đến 2 tháng miễn phí. Miễn phí lắp đặt.
| Tên gói | Tốc Độ Trong/Ngoài nước | Thiết Bị | Giá Cước |
|---|---|---|---|
| FiberS1 | 500Mbps/2Mbps | 1 modem | 418.000đ |
| FiberS2 | 800Mbps/6Mbps | 1 modem | 660.000đ |
| FiberS3 | 1000Mbps/12Mbps | 1 modem | 814.000đ |
| Fiber Wifi 1 | 500Mbps/2Mbps | 01 Modem chính + 02 Wifi Mesh 5 hoặc 01 Wifi Mesh 6 | 473.000đ |
| Fiber Wifi 2 | 800Mbps/6Mbps | 01 Modem chính + 03 Wifi Mesh 5 hoặc 02 Wifi Mesh 6 | 748.000đ |
| Fiber Wifi 3 | 1000Mbps/12Mbps | 01 Modem chính + 03 Wifi Mesh 5 hoặc 02 Wifi Mesh 6 | 902.000đ |
VNPT triển khai gói cước dành riêng cho doanh nghiệp, với nhu cầu sử dụng băng thông Internet cáp quang Quốc tế cao và ổn định. Bằng các gói cước cam kết thông Quốc Tế, Kèm theo hỗ trợ IP Tĩnh để giúp hệ thống mạng doanh nghiệp luôn ổn định.
| Gói cước | Tốc độ trong nước / quốc tế tối thiểu | IP Động/Tĩnh | Cước tháng |
|---|---|---|---|
| FiberEco1 | 150Mbps / 3Mbps | IP động | 320.000đ |
| FiberEco2 | 250Mbps / 4Mbps | IP động | 380.000đ |
| FiberEco3 | 300Mbps / 6Mbps | 01 Wan tĩnh | 780.000đ |
| FiberEco4 | 400Mbps / 8Mbps | 01 Wan tĩnh | 1.000.000đ |
| Fiber4 | 400Mbps / 12Mbps | 01 Wan tĩnh | 2.000.000đ |
| FiberEco5 | 500Mbps / 16Mbps | 01 Wan tĩnh | 3.200.000đ |
| Fiber5 | 500Mbps / 24Mbps | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 5.000.000đ |
| Fiber6 | 600Mbps / 32Mbps | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 9.000.000đ |
| FiberVip6 | 600Mbps / 45Mbps | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 12.000.000đ |
| Fiber7 | 800Mbps / 55Mbps | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 16.000.000đ |
| FiberVip7 | 800Mbps / 65Mbps | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 20.000.000đ |
| Fiber8 | 1000Mbps / 80Mbps | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 25.000.000đ |
| FiberVip8 | 1000Mbps / 100Mbps | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 30.000.000đ |
| FiberVip9 | 2000Mbps / 200Mbps | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 55.000.000đ |
Giá cước trên chưa bao gồm 10% VAT. – Phí Lắp Đặt: Miễn phí – Khách hàng đóng cước trước 06 tháng tặng thêm 01 tháng. – Khách hàng đóng cước trước 12 tháng tặng thêm 02 Tháng. |
|||
Đăng ký dịch vụ internet VNPT
Quý khách hàng vui lòng ghi rõ nội dung yêu cầu. Để nhân viên gọi lại tư vấn tốt hơn về dịch vụ khách hàng đang tìm hiểu.
Lắp mạng VNPT
Tại các tỉnh thành phố trong cả cước, dân cư và văn phòng doanh nghiệp, sinh viên rất nhiều. Nhu cầu lắp mạng wifi VNPT để hỗ trợ công việc, học tập và giải trí rất cao.
Khách hàng có nhu cầu lắp mạng VNPT sẽ được hỗ trợ đăng ký và lắp đặt nhanh chóng. Không những thế, thủ tục giao dịch Lắp wifi VNPT đơn giản và dễ dàng.
Interent VNPT là nhà mạng cung cấp các gói cước mạng Internet cáp quang mạnh và ổn định. Các gói cước hỗ trợ cam kết băng thông quốc tế lên đến 200Mbps.